não tủy

não tủy

Bác sĩ đang giải thích mô hình não tủy cho sinh viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thần kinh trung ương: "não tủy" chỉ toàn bộ não bộ tủy sống, bao gồm hai bộ phận chính của hệ thần kinh trung ương trong cơ thể người động vật xương sống.
    • Cơ quan điều khiển hoạt động sống: "não tủy" đóng vai trò trung tâm điều khiển mọi hoạt động ý thức thức, từ suy nghĩ, cảm xúc đến vận động phản xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ đang nghiên cứu cấu trúc của não tủy để tìm hiểu về bệnh thần kinh. (Bác sĩ đang phân tích bộ phận não tủy sống để hiểu hơn về các rối loạn thần kinh.)
    • Chấn thương não tủy có thể gây liệt toàn thân. (Tổn thươngnão tủy sống có thể dẫn đến mất khả năng vận động toàn bộ cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ não tủy": thuật ngữ y học chỉ hệ thần kinh trung ương bao gồm não tủy sống.

    • Hệ não tủy bảo vệ bởi hộp sọ cột sống. (Não tủy sống được bảo vệ bởi xương sọ các đốt sống.)
  • "bệnh não tủy": các bệnh liên quan đến não tủy sống.

    • Bệnh não tủy thường khó chữa trị do tính phức tạp của hệ thần kinh. (Các bệnh về não tủy sống thường khó điều trị vì hệ thần kinh rất phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Não (danh từ): bộ phận trung ương của hệ thần kinh, nằm trong hộp sọ.

    • Não người khả năng tư duy phức tạp. (Bộ não con người khả năng suy nghĩ phức tạp.)
  • Tủy sống (danh từ): dây thần kinh chạy trong cột sống, nối não với các bộ phận cơ thể.

    • Tủy sống truyền tín hiệu từ não đến tay chân. (Tủy sống chuyển tín hiệu từ não xuống các chi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thần kinh trung ương: thuật ngữ y học chính xác chỉ não tủy sống.
  • Trung khu thần kinh: vùng trung tâm điều khiển thần kinh (thường dùng trong ngữ cảnh không chuyên).
Thành ngữ liên quan
  • "não tủy như bình thường": chỉ trạng thái sức khỏe thần kinh bình thường, không tổn thương.
    • Sau tai nạn, anh ấy may mắn não tủy như bình thường. (Sau vụ tai nạn, anh ấy may mắn không bị tổn thương não tủy sống.)